tuyết sương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tuyết và sương: Chỉ hai hiện tượng thời tiết lạnh giá, khắc nghiệt trong tự nhiên.
- Nghĩa bóng: Sự gian khổ, vất vả, những thử thách khắc nghiệt trong cuộc sống: Dùng để ví von về những nỗi nhọc nhằn, khó khăn mà con người phải trải qua, thường làm hao mòn tâm trí và thể xác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa đen):
- Vùng núi cao quanh năm phủ đầy tuyết sương.
- Danh từ (nghĩa bóng):
- Cuộc đời bà đã trải qua bao nỗi tuyết sương.
- Câu thơ "Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve" (Nguyễn Du) ý nói những gian khổ làm con người tiều tụy dần.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dãi dầu tuyết sương": Thành ngữ thơ ca, chỉ việc chịu đựng, nếm trải mọi gian truân, vất vả.
- Người lính già đã dãi dầu tuyết sương nơi biên ải.
- "nếm trải tuyết sương": Trải qua những khó khăn, thử thách của cuộc đời.
- Ông ấy đã nếm trải tuyết sương từ thuở thiếu thời.
Biến thể và từ gần giống
- Phong sương (danh từ): Cũng có nghĩa bóng tương tự, chỉ gió sương, những vất vả dãi dầu trong cuộc sống.
- Gương mặt phong sương của người thương binh.
Từ đồng nghĩa
- Gian khổ (danh từ/tính từ): Khó khăn, vất vả.
- Nhọc nhằn (danh từ/tính từ): Cực nhọc, mệt nhọc.
- Thử thách (danh từ): Khó khăn kiểm tra lòng kiên trì, bản lĩnh.
Thành ngữ liên quan
- "Dầm mưa dãi nắng" (Thành ngữ): Chịu đựng mưa nắng, chỉ sự vất vả, cực nhọc. (Tuy không chứa từ "tuyết sương" nhưng có ý nghĩa tương tự về sự dãi dầu).
- "Lên thác xuống ghềnh" (Thành ngữ): Ví với cuộc đời nhiều gian truân, trắc trở.
- Tuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ: Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K).